Gia Vang Hom Nay – Cap Nhat Truc Tiep Gia Vang Trong Nuoc & The Gioi

Cập nhật lúc: 14:58:43 08/04/2026

4,818.17USD+157.86 (+3.39%)

Giá vàng quốc tế (XAU) hôm nay là 4,818.17 USD (cập nhật lúc 14:58:43 08/04/2026).

Giá vàng thế giới nhìn chung có tăng +3.39% trong 24 giờ qua, tương ứng tăng +157.86 USD/Ounce.

Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank thì 1 Ounce = 127.011.779 VND.

1 Lượng vàng = 1.20565303 Ounce (1 Ounce = 0.829426027 lượng vàng/cây vàng)

Vậy 1 cây vàng theo giá vàng thế giới quy đổi sang tiền Việt Nam Đồng có giá là 153.132.136 VND.

Live 24hrs gold chart

Biểu đồ giá vàng thế giới 24h (Nguồn: Kitco)

Live New York gold Chart

Biểu đồ giá vàng New York (Nguồn: Kitco)

Biểu đồ Kitco:

Mỗi màu tương ứng với mỗi ngày giao dịch.

Màu xanh lá cây là giá ngày hiện tại.

Màu đỏ là giá ngày hôm qua.

Màu xanh da trời là giá ngày hôm kia.

Giá kết thúc ngày hôm trước là giá khởi đầu ngày hôm sau.

Hai trục thời gian ở dưới cùng, một theo giờ New York, một theo giờ chuẩn GMT.

Các thanh (tên sàn giao dịch) trên các trục thời gian này, có độ dài tương ứng với thời gian giao dịch của sàn giao dịch đó. Các sàn chính là New York (USD), London (Bảng Anh) và HongKong.


GIÁ VÀNG HÔM NAY – 08/04/2026

LOẠI VÀNG GIÁ MUA GIÁ BÁN 15:07:13 08/04/2026
VÀNG 99,9% 15,850.00 16,000.00 Kitco Gold Chart
VÀNG 18k 0 0
VÀNG 65 (PNJ) 0 0
VÀNG 610 (TD) 0 0
VÀNG 14k 0 0
VÀNG 10K 0 0
BẠC 0 0
Loại vàng/bạc Giá mua Giá bán
Nhẫn Tròn 9999 15.700 16.000
Nhẫn Tròn 999 15.680 15.980
Trang sức 995 15.570 15.940
Trang sức 999 15.630 15.970
Trang sức 9999 15.650 15.990
Sản phẩm 211 15.250 15.740
Bạc Trang Sức 140 280
Bạc Kim Phúc Lộc 200 400
NL 9999 TDo tham khảo 15.650 16.080
Loại vàng Mua vào Bán ra
Nhẫn 999.9 158.000 162.000
Vàng Ta 999.9 158.000 162.000
Vàng Ta 990 156.000 160.000
Vàng 18K (750) 114.580 120.080
Vàng trắng Au750 114.580 120.080
Vàng miếng SJC 170.000 174.000
Loại vàng Mua vào Bán ra
VRTL Vàng miếng 999.9 (24k) 171.200 174.200
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k) 171.200 174.200
Quà Mừng Vàng Quà mừng bản vị vàng 999.9 (24k) 171.200 174.200
Vàng SJC Vàng miếng 999.9 (24k) 171.000 175.000
Vàng BTMC Trang sức bằng Vàng Rồng Thăng Long 999.9 (24k) 169.200 173.200
Trang sức bằng Vàng Rồng Thăng Long 99.9 (24k) 169.000 173.000
Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) 161.200
Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) 151.000
Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9) 171.200 174.200
Đồng vàng Kim Gia Bảo Hoa Sen 171.200 174.200
Vàng Tiểu Kim Cát 24K (999.9) 0,1chỉ 17.120 17.420
Nhẫn tròn 999.9 BTMH 169.700
Vàng trang sức 24K (999.9) 169.200 173.200
Vàng trang sức 24K (99.9) 169.100 173.100
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) 172.000 175.500
Vàng nguyên liệu 999,9 150.000
Vàng nguyên liệu 99.9 149.500

SẢN PHẨM ĐƠN VỊ GIÁ MUA VÀO GIÁ BÁN RA
BẠC THƯƠNG HIỆU PHÚ QUÝ
Bạc miếng Phú Quý 999 1 lượng Vnđ/Lượng 2.894.000 2.984.000
Bạc thỏi Phú Quý 999 10 lượng, 5 lượng Vnđ/Lượng 2.894.000 2.984.000
Đồng bạc mỹ nghệ phú quý 999 Vnđ/Lượng 2.894.000 3.405.000
Bạc thỏi Phú Quý 999 1Kilo Vnđ/Kg 77.173.140 79.573.134
BẠC THƯƠNG HIỆU KHÁC
Bạc 999 trên 1500 lượng (Miếng-Thanh-Thỏi) Vnđ/Lượng 2.521.440 2.894.000
Bạc 999 dưới 1500 lượng (Miếng-Thanh-Thỏi) Vnđ/Lượng 2.448.000 2.894.000

Bình luận

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *